máy lạnh giấu trần nối ống gió PACKAGED DAIKIN FDR05NY1

Click để xem hình lớn

Giá: 
Call
Chi tiết sản phẩm: 
  • Lắp đặt dễ dàng

- Thiết kế đường ống dài

Chiều dài đường ống tối đa 50m và chênh lệch độ cao tối đa 30m đáp ứng yêu cầu của các công trình qui mô vừa và lớn.Dàn nóng lắp đặt trên mái dễ đàng và linh hoạt.

- Môi chât lạnh nạp sẵn cho đường ống dài đến 7.5m

Tất cả các kiểu đều được nạp sẵn gas từ nhà máy cho đường ống dài 7.5m (áp dụng đói với modei RU05N-20N)

 Các quy định về chiều dài đường ống và chênh lệch độ cao.

 

Nạp trước

Chiều dài tối đa

Chênh lệch độ cao tối đa

RU05NY1

RU06NY1

RU08NY1

RU10NY1

RU15NY1

RU13NY1

RU20NY1

RU13NY1

7.5 m

Chiều đài tương dương 50 m

(70m)

30 m

 

 

 

 

 

 

 

Chú ý: 1cần nạp thêm môi chất khi chiều dài ống gas dài hơn quy định.

- 4 hướng kết nối đường ống tạo nên sự linh hoạt

trong việc bố trí không gian lắp đặt (áp dụng đối vớimodel RUR05N/06N)]

Ống gas có thể đi từ phía trước, dưới đáy, bên phải hoặc phía sau tùy vào cách đặt thiết bị.

Đối với model RUR08-20N, đường ống có thể kéo từ hai hướng - phía trước hoặc bên dưới.

- Model RU10-20N có thể lắp đặt kết hợp tập trung theo phương ngang

 

  • Hoạt động êm ái

- Trang bị máy nén xoắn ốc hoạt động cực êm

Khởi động mềm, ít chấn động, và hoạt động êm

Dàn nóng

ĐỘỒN

380V

415V

RU05NY1

59 dB

60 dB

RU06NY1

59 dB

60 d

 

 

 

 

 

 

 

 

  • Dễ vận hành

Bộ điều khiển từ xa kỹ thuật số di kèm với dàn lạnh

Việc cài đặt nhiệt độ được thực hiện bằng các nút điều khiển. Nhiệt độ cài đặt sẽ được hiển thị rõ trên màn hình tinh thể lỏng LED

 

  • Cho phép hiệu chỉnh

Động cơ quạt và puli có thể hiệu chỉnh ở từng công trình

  • Độ bền

Các cánh tản nhiệt được phủ lớp chống ăn mòn

Đạt được độ bền cao do tăng cường sự chống ăn mòn của muối biển và không khí ô nhiễm bằng cách phủ 1 lớp PE (với hóa chất đặc trưng cho dàn trao đổi nhiệt của dàn nóng)

  • Tiết kiệm không gian

Dàn nóng nhỏ gọn tiết kiệm được không gian và dễ dàng trong việc lắp đặt

 

5HP

6HP

8HP

10HP

Model

Name

Indoor unit

FDR05NY1

FDR06NY1

FDR08NY1

FDR10NY1

Outdoor unit

RUR05NY1

RUR06NY1

RUR08NY1

RUR10NY1

Power supply

380-415 V, 50 Hz, 3 Phase, 4 Wires

Cooling capacity

 

kW

14.7

17.6

23.5

29.3

Btu/h

50,000

60,000

80,000

100,000

kcai/h

12,600

15,100

20,200

25,200

Power consumption 1

kW

5.6

6.5

9.0

11.4

Running current

A

9.2

10.6

15.2

19.2

Starting current

%

87.9

88.5

85.6

85.7

Power factor

A

70.0

78.2

115.5

129.5

Indoor

unit

Colour

Galvanize steel

Airflow rate (H)

M3/min

46

54

68

78

cfm

1,620

1,910

2,400

2,750

Fan

External static pressure

MmH2O

9

10

Driving system

Belt drive

Sound level (H)2

dB(A)

49

51

53

Dimensions (HxWxD)

mm

450x900x850

450x1,130x850

500x1,130x850

500x1,330x850

Machine weight

 

72

79

93

104

Operation range

°CWB

14 to 25

Outdoor

unit

Colour

Ivory white

Compressor

VI

Hermetically sealed scroll type

Motor output

kW

4.5

4.5

6.7

9.0

Refrigerant charge (R-410A)

 

2.5 (Charged for 7.5 m)

3.5 (Charged for 7.5 m)

4.5 (Charged for 7.5 m)

6.0 (Charged for 7.5 m)

Refrigerant

oil

Model

DAPHNE FVC68D

POLYOL ESTER

Charge

L

1.4

1.8

3.3

3.3

Sound level2

380V

dBA

59

59

60

61

415V

dBA

60

60

61

62

Dimensions (HxWxD)

mm

1,345x900x320

1,680x930x765

Machine weight

kg

92

105

203

206

Operation range

°CDB

21 to 46

Piping

connections

Indoor

unit

Liguid

mm

09.5(Brazing)

0l2.7(Brazing)

Gas

mm

019.1 (Brazing)

022.2(Brazing)

028.6(Brazing)

Drain

mm

PS 1B Internal thread

Outdoor

unit

Liguid

mm

09.5(Flare)

0l2.7(Flare)

Gas

mm

019.1 (Flare)

022.2(Brazing)

028.6(Brazing)

Drain

mm

026.0 (Hole)

 

Max. interunit piping length

m

50 (equivalent length 70 m)

Max. installation level difference

m

30

 

 

13HP

15HP

18HP

20HP

Model

Name

Indoor unit

FDR13NY1

FDR15NY1

FDR18NY1

FDR20NY1

Outdoor unit

RUR13NY1

RUR15NY1

RUR18NY1

RUR20NY1

Power supply

380-415 V. 50 Hz, 3 Phase. 4 Wires

Cooling capacity 13

kW

35.2

46.9

52.8

58.6

Btu/h

120.000

160.000

180.000

200.000

kcal/h

30,200

40.300

45.400

50.400

Power consumption 1

kW

15.0

17.9

21.5

25.1

Running current

A

24.5

29.2

35.1

40.9

Starting current

%

88.4

88.5

88.4

88.6

Power factor

A

118.0

130.3

143.4

146.3

Indoor

unit

Colour

Galvanize steel

Airflow rate (H)

M3/min

136

166

cfm

4.800

5.860

Fan

External static pressure

mmH?0

1

5

Drivinq system

Belt drive

Sound level (H)2

dB(A)

58

60

Dimensions (HxWxD)

mm

625x1.620x850

625x1.980x850

Machine weiqht

kg

161

187

Operation range

CNB

14 to 25

Outdoor

unit

Colour

Ivory white

Compressor

Type

Hermetically sealed scroll type

Motor output

kW

5.0+5.0

6.7+6.7 | 7.5+7.5 | 9.0+9.0

Refrigerant charge (R-410A)

 

4.5 (Charqed for 7.5 m)

8.0 (Charged for 7.5 m)

Refrigerant

oil

Model

POLYOL ESTER

Charqe

L

5.0

6.5

6.5

6.5

Sound level2

380V

dBA

61

62

63

63

415V

dBA

62

63

64

64

Dimensions (HxWxD)

mm

1.680x1.240x765

Machine weiqht

 

243 319 322 329

 

peration range

CDB

21 to 46

Piping

connections

Indoor

unit

Liquid

mm

Ø12.7(Brazinq)

Øl5.9(Brazing)

Gas

mm

Ø28.6(Brazinq)

Ø34.9(Brazinq)

Drain

mm

PS 1B Internal thread

Outdoor

unit

Liquid

mm

Ø12.7(Flare)

Ø15.9(Flare)

Gas

mm

Ø28.6(Brazinq)

Ø34.9(Brazinq)

Drain

mm

 

Max. interunit piping length

m

50 (equivalent length 70 m)

Max. installation level difference

m

30

 

.

.